Không chỉ nổi tiếng với môi trường học tập quốc tế và vị trí thuận tiện ngay trung tâm Singapore, Học viện Quản lý Singapore (SIM) còn thu hút sinh viên nhờ lộ trình học linh hoạt cùng nhiều chương trình liên kết với các trường đại học uy tín trên thế giới. Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập hiện đại với bằng cấp từ những trường đại học TOP được công nhận toàn cầu, những thông tin tuyển sinh du học Singapore 2026 mới nhất của Học viện Quản lý Singapore – SIM dưới đây chắc chắn sẽ là điều bạn không nên bỏ lỡ.

Thông tin tuyển sinh du học Singapore tại Học viện Quản lý SIM 2026
Thông tin Học bổng và Hỗ trợ tài chính tại Học viện SIM 2026
- Học bổng SIM Diploma (Năm 1): từ 50% – 100% học phí
- Học bổng dành cho bậc Cử nhân: trị giá 15,000SGD
- Học bổng SIM Starrr Award: hỗ trợ tài chính toàn diện trong thời gian học tại SIM
- Học bổng Thạc sĩ của Birmingham, Anh: trị giá 5,000SGD
- Hỗ trợ tài chính cho sinh viên thuộc khối ASEAN: trị giá 3,000SGD
==>>Xem thêm: Thông tin học bổng Học viện SIM 2026
Thông tin tuyển sinh Học viện Quản lý SIM 2026
Học viện quản lý SIM có những ngành học nào?
- Kế toán, tài chính
- Kinh doanh, Quản trị, Kinh doanh quốc tế
- Truyền thông
- Quản lý xây dựng
- Công nghệ thông tin: Big Data, An ninh mạng, Bảo mật hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin doanh nghiệp, Khoa học máy tính,…
- Tâm lý học
Đại học đối tác liên kết đào tạo và cấp bằng tại Học viện Quản lý SIM
- Monash College, Úc: 100% sở hữu của Đại học Monash, đảm bảo được nhận vào Đại học Monash và chương trình học được công nhận bởi từng trường đại học thành viên thuộc G8.
- Đại học RMIT, Úc: Xếp hạng 123 toàn cầu (QS 2025), cung cấp các chương trình kinh doanh, truyền thông và logistics.
- Đại học Wollongong, Úc: Top 200 trường đại học hàng đầu thế giới xét theo tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm.
- Đại học Buffalo, New York, Mỹ: Một trong những trường Đại học công lập hàng đầu tại Hoa Kỳ. Cung cấp các chương trình cử nhân về kinh doanh và truyền thông.
- Đại học Birmingham, Anh: Đứng đầu về giảng dạy các ngành kinh doanh và quản lý. Nhận 3 chứng chỉ danh giá AACSB, AMBA, EQUIS
- Đại học London, Anh: Một trong những trường đại học lâu đời và lớn nhất thế giới, nổi tiếng với các chương trình kinh doanh và kinh tế.
- Đại học Stirling, Anh: Nhận chứng chỉ danh giá AACSB, xếp hạng chất lượng 5 sao về giảng dạy, tỷ lệ có việc làm, nghiên cứu, khả năng hội nhập quốc tế, và cơ sở vật chất của trường.
Thông tin học phí, khai giảng, yêu cầu đầu vào các ngành học tại SIM
| Chương trình học | Thời gian học | Học phí
(SGD) |
Khai giảng | Yêu cầu đầu vào |
| SIM, SINGAPORE | ||||
| Dự bị đại học | 6 tháng | 4,251 | Tháng 1,4,7,10 | Hoàn thành lớp 11 với điểm trung bình từ 6.5
IELTS 5.5 |
| Cao đẳng Kế toán | 15 tháng | 14,845.80 | Tháng 4,10 | Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình từ 7.0
IELTS 5.5 |
| Cao đẳng Tài chính, Ngân hàng | ||||
| Cao đẳng Kinh doanh quốc tế | ||||
| Cao đẳng Nghiên cứu quản trị | 15 tháng | 14,845.80 | Tháng 1,4,7,10 | |
| Cao đẳng CNTT | 12 tháng | 11,990 | Tháng 4,10 | |
| MONASH COLLEGE, ÚC | ||||
| Dự bị đại học Monash | 1 năm | 14,213.60 | Tháng 1,7 | Hoàn thành Lớp 11 hoặc Lớp 12, điểm trung bình từ 6.5
IELTS 5.5 (không kỹ năng dưới 5.0) |
| ĐẠI HỌC RMIT, ÚC | ||||
| Cử nhân Kế toán
Cử nhân Kinh doanh |
3 năm | 57,133.44 | Tháng 1, 7 | Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình từ 7.0
IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0) |
| Cử nhân Kế toán | 1,5 – 2.5 năm | 28,566.72 – 47,611.20 | ||
| Cử nhân Kinh doanh | 1,5 – 2 năm | 28,566.72 – 38,088.96 | ||
| Cử nhân Quản lý xây dựng | 2 năm | 39,492.48 | Có bằng Cao đẳng về xây dựng hoặc các ngành có liên quan
IELTS 6.5 (không kỹ năng dưới 6.0) |
|
| Cử nhân Truyền thông | 2 năm | 55,249.92 | Tháng 7 | Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình từ 8.0
IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0) |
| ĐẠI HỌC WOLLONGONG, ÚC | ||||
| Cử nhân Khoa học máy tính:
– Big Data – An ninh mạng – Bảo mật hệ thống KTS – Phát triển game & mobile |
3 năm | 40,809.60 | Tháng 1,4,7,10 | Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình từ 8.0 (trường chuyên 7.5)
IELTS 6.0 (không kỹ năng dưới 6.0) |
| 2,5 năm | 35,232.29 | |||
| 2 năm | 29,654.98 | |||
| Ngành kép Cử nhân Khoa học máy tính | 3 năm | 43,564.25 | Tháng 1,4,7,10 | |
| 2,5 năm | 39,381.26 | |||
| 2 năm | 33,803.95 | |||
| Cử nhân Hệ thống thông tin doanh nghiệp | 3 năm | 40,809.60 | Tháng 1,4,7,10 | |
| 2,5 năm | 35,232.29 | |||
| 2 năm | 29,654.98 | |||
| Cử nhân Khoa học tâm lý học | 3 năm | 50,698.08 | Tháng 1,7 | Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình từ 8.0 (trường chuyên 7.5)
IELTS 6.5 (không kỹ năng dưới 6.0) |
| ĐẠI HỌC BUFFALO, NEW YORK, MỸ | ||||
| Bachelor of Arts:
– Truyền thông – Kinh tế – Thương mại quốc tế – Tâm lý học – Xã hội học |
3 năm | 82,404 | Tháng 1,5,8 | Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình 3 năm từ 7.0
IELTS 6.5 |
| 2 – 3 năm | 51,502.50 – 70,730.10 | |||
| Bachelor of Science:
– Quản trị kinh doanh – Khoa học thông tin địa lý |
3 năm | 3 năm | ||
| 2 – 3 năm | 2 – 3 năm | |||
| Ngành kép
Bachelor of Arts và Bachelor of Science |
4 năm | 82,404 – 93,391.20 | Tháng 1,5,8 | |
| 3-4 năm | 65,236.50 – 93,391.20 | |||
| Bằng kép
Bachelor of Arts và Bachelor of Science |
4 năm | 103,005 – 109,185.30 | ||
| 3-4 năm | 71,416.80 – 109,185.30 | |||
| ĐẠI HỌC BIRMINGHAM, ANH | ||||
| Cử nhân Kế toán & Tài chính | 2 năm | 45,518.40 | Tháng 9 | Hoàn thành chương trình Diploma của SIM với điểm B trở lên
IELTS 6.5 |
| Cử nhân Quản trị kinh doanh | 2 năm | 45,518.40 | Tháng 7 | |
| Cử nhân Quản trị kinh doanh với Truyền thông | 51,829.50 | |||
| Cử nhân Quản trị kinh doanh với công nghiệp | 52,407.20 | |||
| Cử nhân Kinh doanh quốc tế | 57,050.60 | |||
| Cử nhân Quản trị kinh doanh với Truyền thông & công nghiệp | 2 năm 4 tháng | 56,614.60 | Tháng 7 | |
| ĐẠI HỌC LONDON, ANH | ||||
| Chương trình dự bị | 1 năm | 21,040 | Tháng 6,8 | Hoàn thành Lớp 11, điểm trung bình từ 6.5 (có môn Toán)
IELTS 5.5 (không kỹ năng dưới 5.0) |
| Chứng chỉ giáo dục về khoa học xã hội (CHESS) | 1 năm | 15,990 | Tháng 9 | Hoàn thành Lớp 12, điểm trung bình từ 6.5 (có môn Toán)
IELTS 6.0 (không kỹ năng dưới 5.5) |
| Cử nhân Khoa học máy tính:
– Khoa học máy tính – Nghiên cứu máy móc & AI – Tính toán vật lý & Internet vạn vật – Kinh nghiệm User – Thực tế ảo – Phát triển Web & Mobile |
2 năm | 33,200 | Tháng 4,10 | Hoàn thành chương trình Diploma hoặc CHESS tại SIM |
| – Kế toán & Tài chính
– Kinh doanh & Quản trị – Khoa học dữ liệu & Phân tích kinh doanh – Kinh tế – Kinh tế & Tài chính – Kinh tế & Quản trị – Kinh tế & Chính trị – Quan hệ quốc tế |
2 – 3 năm | 28,345 – 42,835 | Tháng 9 | Hoàn thành chương trình Diploma hoặc CHESS tại SIM |
| 2 năm | 28,345 | |||
| ĐẠI HỌC STIRLING, ANH | ||||
| – Truyền thông KTS
– Marketing – Thể thao & Marketing |
3 năm | 56,244 | Tháng 8 | Hoàn thành chương trình Diploma tại SIM
IELTS 6.0 (không kỹ năng dưới 5.5) |
| 2 năm | 46,041.60 | |||
Phí đăng ký ghi danh 545 SGD
Với rất nhiều ngành học và bằng cấp chất lượng, cùng các mức ưu đãi và học bổng cực hấp dẫn mà Học viện SIM Singapore dành đến cho học viên Việt Nam trong năm 2026, hãy nhanh tay nắm bắt cơ hội để đi học tại một ngôi trường vô cùng uy tín và chất lượng. Liên hệ Du học DTS để được tư vấn lộ trình và hỗ trợ nộp hồ sơ visa nhé!
